1Tính từ
- chính xác
- chuẩn xác
Ví dụ
Zhèxiē shùjù jīngguò le jīngquè de jìsuàn.
Những số liệu này đã trải qua tính toán chính xác.
Shíyàn xūyào jīngquè de cèliáng yíqì.
Thí nghiệm cần những thiết bị đo đạc chuẩn xác.
Tā nénggòu jīngquè de miáoshù chū ànfā shí de xìjié.
Anh ấy có thể miêu tả chính xác những chi tiết lúc xảy ra vụ án.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
非常准确、精密。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
精确 + 地 + Động từ
Làm trạng ngữ để diễn tả hành động được thực hiện một cách cực kỳ chuẩn xác, tỉ mỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
