Chuyển đến nội dung
旅行支票

lǚxíngzhīpiào

Hán Việt: LỮ HÀNH CHI PHIẾU

Danh từ

Lượng từ: 张

1Danh từ

  1. séc du lịch

Ví dụ

  1. 出国前他去银行换了一些旅行支票。

    Chūguó qián tā qù yínháng huàn le yìxiē lǚxíng zhīpiào.Trước khi ra nước ngoài anh ấy đã đến ngân hàng đổi một ít séc du lịch.

  2. 现在很少有人使用旅行支票了。

    Xiànzài hěn shǎo yǒu rén shǐyòng lǚxíng zhīpiào le.Bây giờ rất ít người dùng séc du lịch nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 购买旅行支票 gòumǎi lǚxíng zhīpiàomua séc du lịch
  • 兑现旅行支票 duìxiàn lǚxíng zhīpiàorút tiền séc du lịch
  • 一张旅行支票 yì zhāng lǚxíng zhīpiàomột tờ séc du lịch
  • 旅行支票遗失 lǚxíng zhīpiào yíshīmất séc du lịch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

银行或旅行社发行的,供旅行者在国内外旅行时使用的定额支票。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 旅行支票 + 支付

dùng séc du lịch để thanh toán. VD: 他用旅行支票支付了房费。– Anh ấy đã trả tiền phòng bằng séc du lịch.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

旅
行
支
票

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1