1Động từ
- đổi (tiền tệ, ngoại tệ)
Ví dụ
Wǒ xiǎng bǎ rénmínbì duìhuàn chéng měiyuán.
Tôi muốn đổi nhân dân tệ sang đô la Mỹ.
Zhèlǐ de duìhuàn huìlǜ shì duōshao?
Tỷ giá quy đổi ở đây là bao nhiêu?
Nǐ kěyǐ zài jīchǎng de huòbì duìhuànchù huàn yìxiē wàibì.
Bạn có thể đổi một ít ngoại tệ tại quầy đổi tiền ở sân bay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用一种货币换另一种货币。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + loại tiền A + 兑换成 + loại tiền B
đổi loại tiền tệ này sang loại tiền tệ khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “兑换” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
