Chuyển đến nội dung
无可厚非無可厚非

wúkěhòufēi

Hán Việt: VÔ KHẢ HẬU PHI

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. không thể trách cứ nhiều
  2. có thể thông cảm được
  3. chưa đến mức phải chê trách nặng lời

Ví dụ

  1. 他为了照顾生病的母亲而迟到,这是无可厚非的。

    Tā wèile zhàogù shēngbìng de mǔqīn ér chídào, zhè shì wúkěhòufēi de.

    Anh ấy vì chăm sóc mẹ ốm mà đến muộn, điều này là có thể thông cảm được.

  2. 年轻人想多赚点钱无可厚非。

    Niánqīngrén xiǎng duō zhuàn diǎn qián wúkěhòufēi.

    Người trẻ muốn kiếm nhiều tiền hơn một chút là điều không thể chê trách.

  3. 这种做法虽然不算完美,但也无可厚非。

    Zhè zhǒng zuòfǎ suīrán bù suàn wánměi, dàn yě wúkěhòufēi.

    Cách làm này tuy chưa hoàn hảo nhưng cũng không đáng trách cứ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 本无可厚非 běn wúkěhòufēivốn dĩ có thể thông cảm
  • 倒也无可厚非 dào yě wúkěhòufēixem ra cũng không đáng trách
  • 无可厚非的选择 wúkěhòufēi de xuǎnzésự lựa chọn có thể hiểu được
  • 这一点无可厚非 zhè yì diǎn wúkěhòufēiđiểm này không thể chê trách

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示虽然有缺点,但还有可取之处,不可过分指责。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……(是)无可厚非的

Dùng làm vị ngữ biểu thị việc làm nào đó dù chưa hoàn hảo nhưng có lý do chính đáng, không nên quá khắt khe.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

无
可
厚
非

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1