1Thành ngữ
- không thể trách cứ nhiều
- có thể thông cảm được
- chưa đến mức phải chê trách nặng lời
Ví dụ
Tā wèile zhàogù shēngbìng de mǔqīn ér chídào, zhè shì wúkěhòufēi de.
Anh ấy vì chăm sóc mẹ ốm mà đến muộn, điều này là có thể thông cảm được.
Niánqīngrén xiǎng duō zhuàn diǎn qián wúkěhòufēi.
Người trẻ muốn kiếm nhiều tiền hơn một chút là điều không thể chê trách.
Zhè zhǒng zuòfǎ suīrán bù suàn wánměi, dàn yě wúkěhòufēi.
Cách làm này tuy chưa hoàn hảo nhưng cũng không đáng trách cứ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示虽然有缺点,但还有可取之处,不可过分指责。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……(是)无可厚非的
Dùng làm vị ngữ biểu thị việc làm nào đó dù chưa hoàn hảo nhưng có lý do chính đáng, không nên quá khắt khe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
