1Động từ
- biết đủ
- hài lòng với hiện tại
- biết đủ, bằng lòng với hiện tại
Ví dụ
Rén yào dǒngdé shìdù zhīzú.
Con người cần biết thỏa mãn đúng mực với những gì mình có.
Tā shēnghuó jiǎnpǔ, què hěn róngyì zhīzú.
Anh ấy sống giản dị nhưng rất dễ bằng lòng.
Bù zhīzú de rén yǒngyuǎn tǐhuì búdào kuàilè.
Người không biết đủ sẽ chẳng bao giờ nếm trải được niềm vui.
Chángyándào “zhīzú cháng lè”, xīntài hǎo cáinéng tǐhuì dào zhēnzhèng de xìngfú.
Người xưa thường nói “biết đủ là vui”, tâm thái tốt mới cảm nhận được hạnh phúc thực sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
知道满足;满足于已经得到的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
懂得/学会 + 知足
Biết/học cách hài lòng với những gì mình có.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “知足” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
