1Danh từ
- mùa cao điểm
- mùa đắt hàng
Ví dụ
Xiàtiān shì hǎibīn lǚyóu de wàngjì.
Mùa hè là mùa cao điểm du lịch biển.
Línjìn Chūnjié, shìchǎng shang jìnrù le xiàoshòu wàngjì.
Cận kề Tết Nguyên Đán, thị trường bước vào mùa bán hàng cao điểm.
Wàngjì de shíhou, jiǔdiàn de fángjiān jiàgé tōngcháng huì shàngzhǎng.
Vào mùa cao điểm, giá phòng khách sạn thường sẽ tăng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些业务、生产或商品销售繁盛集中的季节。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 旺季 / 进入 + 旺季
Chỉ khung thời gian đang ở trong hoặc bắt đầu bước vào giai đoạn kinh doanh, phục vụ sôi động nhất. VD: 市场迎来销售旺季。 – Thị trường đón nhận mùa cao điểm tiêu thụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
