1Tính từ
- có sức
- khỏe mạnh
- hăng hái
Ví dụ
Chībǎo le fàn, gànhuór cái yǒujìn.
Ăn no cơm thì làm việc mới có sức.
Dàjiā yuè gàn yuè yǒujìn.
Mọi người càng làm càng thấy hăng hái.
Shēng wán zhè cháng dàbìng hòu, tā zǒng juéde shēnshang méijìn.
Sau trận ốm nặng này, anh ấy luôn cảm thấy người không còn sức lực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有力气;有兴致、有情趣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
越 + Động từ + 越有劲
càng làm việc gì thì càng hăng say, tràn đầy sức lực. VD: 越聊越有劲 – càng trò chuyện càng hào hứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
