Chuyển đến nội dung
传统傳統

chuántǒng

Hán Việt: TRUYỀN THỐNG

Danh từTính từ

HSK5Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. truyền thống

Ví dụ

  1. 我们要继承优秀的传统文化。

    Wǒmen yào jìchéng yōuxiù de chuántǒng wénhuà.Chúng ta phải kế thừa nền văn hóa truyền thống ưu tú.

  2. 尊老爱幼是中华民族的优良传统。

    Zūnlǎo àiyòu shì Zhōnghuá mínzú de yōuliáng chuántǒng.Kính già yêu trẻ là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.

2Tính từ

  1. mang tính truyền thống
  2. cổ truyền

Ví dụ

  1. 他的思想比较传统。

    Tā de sīxiǎng bǐjiào chuántǒng.Tư tưởng của anh ấy tương đối truyền thống.

  2. 端午节吃粽子是一种传统的习俗。

    Duānwǔjié chī zòngzi shì yì zhǒng chuántǒng de xísú.Ăn bánh ú vào Tết Đoan Ngọ là một phong tục mang tính truyền thống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 传统文化 chuántǒng wénhuàvăn hóa truyền thống
  • 传统节日 chuántǒng jiérìngày lễ truyền thống
  • 优良传统 yōuliáng chuántǒngtruyền thống tốt đẹp
  • 发扬传统 fāyáng chuántǒngphát huy truyền thống

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指世代相传、具有特点的社会因素;或符合传统的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

继承/发扬 + 传统

kế thừa hoặc phát huy truyền thống. VD: 我们要继承和发扬艰苦奋斗的优良传统。– Chúng ta phải kế thừa và phát huy truyền thống tốt đẹp cần cù phấn đấu.

作为 + Danh từ/Cụm danh từ, ...

Giới từ "作为" dùng để nêu rõ thân phận, cương vị của một người hoặc tính chất, tư cách của một sự vật. "作为" không đứng độc lập mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ phía sau để tạo thành cụm giới từ, thường đứng đầu câu làm trạng ngữ nhằm tạo tiền đề, góc nhìn cho nhận định hoặc hành động ở vế sau. Trong tiếng Việt thường dịch là "Với tư cách là...", "Là...".

作为一年里最重要的传统节日,春节对中国人来说有着特别的意义。 – Là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong năm, Tết Nguyên Đán mang ý nghĩa vô cùng đặc biệt đối với người Trung Quốc.

作为好朋友,我们一直互相关心、互相帮助。 – Với tư cách là bạn bè tốt, chúng mình luôn quan tâm và giúp đỡ lẫn nhau.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

传
统

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1