Chuyển đến nội dung
未婚

wèihūn

Hán Việt: VỊ HÔN

Tính từ

1Tính từ

  1. chưa kết hôn
  2. độc thân

Ví dụ

  1. 他在表格的婚姻状况一栏填了“未婚”。

    Tā zài biǎogé de hūnyīn zhuàngkuàng yì lán tián le 'wèihūn'.Anh ấy điền 'chưa kết hôn' vào mục tình trạng hôn nhân trên biểu mẫu.

  2. 他们还是未婚夫妻。

    Tāmen hái shì wèihūn fūqī.Họ vẫn là vợ chồng chưa cưới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 未婚夫 wèihūnfūchồng chưa cưới
  • 未婚妻 wèihūnqīvợ chưa cưới
  • 未婚生子 wèihūn shēngzǐsinh con khi chưa kết hôn
  • 未婚青年 wèihūn qīngniánthanh niên chưa lập gia đình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

没有结婚。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

未婚 + danh từ

Chưa kết hôn (bổ nghĩa cho danh từ chỉ người). VD: 未婚人士请在这里签字。– Người chưa kết hôn vui lòng ký tên ở đây.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

未
婚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “未婚” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1