Chuyển đến nội dung
未婚夫

wèihūnfū

Hán Việt: VỊ HÔN PHU

Danh từ

HSK3

1Danh từ

  1. chồng chưa cưới, vị hôn phu

Ví dụ

  1. 这是她的未婚夫。

    Zhè shì tā de wèihūnfū.Đây là chồng chưa cưới của cô ấy.

  2. 她正和未婚夫商量婚礼的事情。

    Tā zhèng hé wèihūnfū shāngliang hūnlǐ de shìqing.Cô ấy đang bàn chuyện đám cưới với chồng chưa cưới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 她的未婚夫 tā de wèihūnfūchồng chưa cưới của cô ấy
  • 和未婚夫结婚 hé wèihūnfū jiéhūnkết hôn với vị hôn phu
  • 未婚夫和未婚妻 wèihūnfū hé wèihūnqīchồng chưa cưới và vợ chưa cưới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

已经订婚但尚未结婚的男方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + 未婚夫 + 结婚

Kết hôn với vị hôn phu/chồng chưa cưới. VD: 她下周要跟未婚夫结婚。– Tuần sau cô ấy sẽ kết hôn với vị hôn phu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

未
婚
夫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1