1Danh từ
- ngày tàn
- ngày tận thế
- ngày cuối cùng
Ví dụ
Zuìfàn de mòrì zhōngyú láilín le.
Ngày tàn của tên tội phạm cuối cùng đã đến.
Xǔduō kēhuàn diànyǐng dōu miáohuì le shìjiè mòrì de jǐngxiàng.
Rất nhiều phim khoa học viễn tưởng miêu tả cảnh tượng ngày tận thế.
Bié huīxīn, shībài bìng bù yìwèizhe shìjiè mòrì.
Đừng nản lòng, thất bại đâu có nghĩa là ngày tận thế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
最后的一天,多指死亡、灭亡或崩溃的日子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
就像/并非 + 世界末日
Thường dùng trong lời khuyên nhủ để nói việc gì không đến mức quá tồi tệ. VD: 这又不是世界末日,振作起来!– Đây đâu phải tận thế, phấn chấn lên nào!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “末日” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
