1Giới từ
- căn cứ vào
- dựa trên
- theo tinh thần
Ví dụ
Wǒmen běnzhe hùlì hùhuì de yuánzé jìnxíng hézuò.Chúng tôi hợp tác dựa trên nguyên tắc đôi bên cùng có lợi.
Běnzhe duì xuésheng fùzé de tàidu, lǎoshī rènzhēn pīgǎi le měi yí fèn zuòyè.Theo tinh thần chịu trách nhiệm với học sinh, giáo viên đã chăm chú chấm từng bài tập.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
根据;依照(原则、精神等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
本着 + Danh từ (nguyên tắc/tinh thần/thái độ) + Động từ/Mệnh đề
Giới từ biểu thị việc lấy một nguyên tắc hay tinh thần nhất định làm căn cứ để thực hiện hành động. VD: 本着实事求是的态度解决问题。– Giải quyết vấn đề trên tinh thần tôn trọng sự thật khách quan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
