Chuyển đến nội dung
评选評選

píngxuǎn

Hán Việt: BÌNH TUYỂN

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. bình chọn
  2. bình bầu và tuyển chọn
  3. bình chọn, bình xét

Ví dụ

  1. 这次评选活动公平公正。

    Zhè cì píngxuǎn huódòng gōngpíng gōngzhèng.Hoạt động bình chọn lần này công bằng và chính trực.

  2. 他被评选为本年度的最佳员工。

    Tā bèi píngxuǎn wéi běn niándù de zuì jiā yuángōng.Anh ấy được bình chọn là nhân viên xuất sắc nhất năm nay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 评选活动 píngxuǎn huódònghoạt động bình chọn
  • 评选标准 píngxuǎn biāozhǔntiêu chí bình chọn
  • 参与评选 cānyù píngxuǎntham gia bình chọn
  • 评选结果 píngxuǎn jiéguǒkết quả bình chọn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

经过评议来选定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 评选为 + danh từ/danh xưng

Được bình bầu/tuyển chọn trở thành một danh hiệu, vị trí nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

评
选

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1