1Thành ngữ
- bó tay hết cách
- hoàn toàn bất lực
Ví dụ
Miànduì fùzá de nántí, dàjiā dōu shùshǒuwúcè.
Đối mặt với vấn đề phức tạp, mọi người đều bó tay hết cách.
Diànnǎo tūrán hēipíng, wǒ jí de shùshǒuwúcè.
Máy tính đột nhiên đen màn hình, tôi cuống đến mức hoàn toàn bất lực.
Jíshǐ shì jīngyàn fēngfù de yīshēng, duì zhè zhǒng hǎnjiànbìng yě shùshǒuwúcè.
Ngay cả bác sĩ giàu kinh nghiệm cũng bó tay hết cách trước căn bệnh hiếm gặp này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
遇到问题毫无解决的办法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 / 面对 + đối tượng + 束手无策
Dùng diễn tả ai đó hoàn toàn bất lực, không tìm ra phương pháp giải quyết trước một vấn đề hoặc hoàn cảnh khó khăn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
