Chuyển đến nội dung
枪杀槍殺

qiāngshā

Hán Việt: THƯƠNG SÁT

Động từ

1Động từ

  1. bắn chết
  2. xử bắn

Ví dụ

  1. 他在街头遭到枪杀。

    Tā zài jiētóu zāodào qiāngshā.Anh ta bị bắn chết trên đường phố.

  2. 凶手被指控枪杀了三名无辜市民。

    Xiōngshǒu bèi zhǐkòng qiāngshā le sān míng wúgū shìmín.Hung thủ bị cáo buộc đã bắn chết ba người dân vô tội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 遭到枪杀 zāodào qiāngshābị bắn chết
  • 当场枪杀 dāngchǎng qiāngshābắn chết tại chỗ
  • 枪杀案 qiāngshā ànvụ án bắn chết người
  • 涉嫌枪杀 shèxián qiāngshānghi can bắn chết người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用枪打死人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遭/被 + 枪杀

Bị bắn chết. Thường dùng trong ngữ cảnh tin tức, pháp luật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

枪
杀

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1