1Danh từ
- mẫu vật
- bản mẫu
- cuốn mẫu
Ví dụ
Yánjiū rényuán zhèngzài shōují shuǐzhì yàngběn.
Các nhà nghiên cứu đang thu thập mẫu nước.
Zhè cì diàochá suíjī chōuqǔ le yìqiān gè yàngběn.
Cuộc điều tra lần này đã lấy ngẫu nhiên một nghìn mẫu.
Chūbǎnshè jì lái le xīnshū de yàngběn.
Nhà xuất bản đã gửi bản mẫu của cuốn sách mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
作为样品的图书、商品或按统计要求抽取的样本。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
抽取/采集 + 样本
Thu thập hoặc trích xuất mẫu vật để nghiên cứu, phân tích. VD: 实验室正在采集土壤样本。– Phòng thí nghiệm đang thu thập mẫu đất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
