Chuyển đến nội dung
核电站核電站

hédiànzhàn

Hán Việt: HẠCH ĐIỆN TRẠM

HSK7–9Lượng từ: 座

1Danh từ

  1. nhà máy điện hạt nhân
  2. trạm điện hạt nhân

Ví dụ

  1. 这座核电站的安全措施非常严格。

    Zhè zuò hédiànzhàn de ānquán cuòshī fēicháng yángé.

    Biện pháp an toàn của nhà máy điện hạt nhân này vô cùng nghiêm ngặt.

  2. 国家计划在沿海地区新建一座核电站。

    Guójiā jìhuà zài yánhǎi dìqū xīnjiàn yí zuò hédiànzhàn.

    Nhà nước có kế hoạch xây dựng mới một nhà máy điện hạt nhân ở vùng ven biển.

  3. 核电站的泄漏事故给环境带来了巨大影响。

    Hédiànzhàn de xièlòu shìgù gěi huánjìng dài lái le jùdà yǐngxiǎng.

    Sự cố rò rỉ nhà máy điện hạt nhân đã gây ảnh hưởng to lớn cho môi trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 建设核电站 jiànshè hédiànzhànxây dựng nhà máy điện hạt nhân
  • 核电站安全 hédiànzhàn ānquánan toàn nhà máy điện hạt nhân
  • 核电站事故 hédiànzhàn shìgùsự cố nhà máy điện hạt nhân
  • 一座核电站 yí zuò hédiànzhànmột nhà máy điện hạt nhân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用核能生产电能的动力工厂。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

核电站 + 运行/建设/维护

Chủ ngữ chỉ nhà máy điện hạt nhân kết hợp với các động từ vận hành, xây dựng, bảo trì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

核
电
站

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1