1Danh từ
- nhà máy điện hạt nhân
- trạm điện hạt nhân
Ví dụ
Zhè zuò hédiànzhàn de ānquán cuòshī fēicháng yángé.
Biện pháp an toàn của nhà máy điện hạt nhân này vô cùng nghiêm ngặt.
Guójiā jìhuà zài yánhǎi dìqū xīnjiàn yí zuò hédiànzhàn.
Nhà nước có kế hoạch xây dựng mới một nhà máy điện hạt nhân ở vùng ven biển.
Hédiànzhàn de xièlòu shìgù gěi huánjìng dài lái le jùdà yǐngxiǎng.
Sự cố rò rỉ nhà máy điện hạt nhân đã gây ảnh hưởng to lớn cho môi trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
利用核能生产电能的动力工厂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
核电站 + 运行/建设/维护
Chủ ngữ chỉ nhà máy điện hạt nhân kết hợp với các động từ vận hành, xây dựng, bảo trì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
