Chuyển đến nội dung
桩樁

zhuāng

Hán Việt: TRANG

Danh từLượng từ

HSK7–9

1Danh từ

  1. cọc
  2. cột (đóng xuống đất)

Ví dụ

  1. 在河边打了几根木桩。

    Zài hébiān dǎ le jǐ gēn mùzhuāng.Đã đóng mấy chiếc cọc gỗ ở ven sông.

  2. 他在自家车位上安装了充电桩。

    Tā zài zìjiā chēwèi shang ānzhuāng le chōngdiànzhuāng.Anh ấy đã lắp trụ sạc ở chỗ đỗ xe nhà mình.

2Lượng từ

  1. món
  2. vụ
  3. chuyện (dùng cho sự việc)

Ví dụ

  1. 这是一桩令人高兴的事。

    Zhè shì yì zhuāng lìng rén gāoxìng de shì.Đây là một chuyện khiến người ta vui mừng.

  2. 警方成功侦破了一桩凶杀案。

    Jǐngfāng chénggōng zhēnpò le yì zhuāng xiōngshā'àn.Cảnh sát đã phá thành công một vụ án mạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 充电桩 chōngdiànzhuāngtrụ sạc, cột sạc
  • 打桩 dǎzhuāngđóng cọc
  • 一桩心事 yì zhuāng xīnshìmột mối tâm sự
  • 一桩买卖 yì zhuāng mǎimaimột mối làm ăn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

插在或打进地里的木柱或石柱;用于事情。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一桩 + 事情/心事/案子/买卖

lượng từ chỉ vụ việc, món làm ăn, vụ án. VD: 了一桩心愿 – hoàn thành một tâm nguyện.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

桩

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1