Chuyển đến nội dung
梯子

tīzi

Hán Việt: THÊ TỬ

HSK7–9Lượng từ: 架、把

1Danh từ

  1. cái thang

Ví dụ

  1. 请帮我扶一下梯子。

    Qǐng bāng wǒ fú yíxià tīzi.

    Xin hãy đỡ giúp tôi cái thang một chút.

  2. 他顺着梯子爬上了屋顶。

    Tā shùnzhe tīzi pá shàng le wūdǐng.

    Anh ấy trèo lên mái nhà men theo thang.

  3. 工人架起梯子开始修剪树枝。

    Gōngrén jià qǐ tīzi kāishǐ xiūjiǎn shùzhī.

    Công nhân dựng thang lên bắt đầu tỉa cành cây.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 架梯子 jià tīzidựng thang
  • 爬梯子 pá tīzitrèo thang
  • 扶梯子 fú tīzigiữ thang
  • 木梯子 mù tīzithang gỗ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

登高用的器具,通常有两根长杆,中间横穿若干踏棍。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

架起/搬来 + 梯子

Biểu thị hành động dựng hoặc mang thang đến dùng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

梯
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1