Chuyển đến nội dung
棕色

zōngsè

Hán Việt: TÔNG SẮC

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. màu nâu

Ví dụ

  1. 他穿了一件棕色的皮夹克。

    Tā chuān le yí jiàn zōngsè de píjiákè.Anh ấy mặc một chiếc áo khoác da màu nâu.

  2. 她的头发是天生深棕色的。

    Tā de tóufa shì tiānshēng shēnzōngsè de.Tóc của cô ấy bẩm sinh có màu nâu sẫm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 深棕色 shēnzōngsènâu sẫm
  • 浅棕色 qiǎnzōngsènâu nhạt
  • 棕色眼珠 zōngsè yǎnzhūtròng mắt màu nâu
  • 棕色皮鞋 zōngsè píxiégiày da màu nâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

像棕毛一样的颜色,即黄褐色。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

棕色 + (的) + Danh từ

Làm định ngữ miêu tả màu sắc của đồ vật hay đặc điểm ngoại hình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

棕
色

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1