1Danh từ
- thực vật
- cây cối
- thực vật, cây cỏ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生物的一大类,多有叶绿素,能进行光合作用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Lượng từ (棵/株/种) + 植物
các lượng từ thường dùng cho thực vật. VD: 这株植物非常少见。– Loài cây này rất hiếm gặp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “植物” 12
- 植物园zhíwùyuán THỰC VẬT VIÊNvườn thực vật; vườn bách thảoHSK5
- 植物群zhíwùqún THỰC VẬT QUẦNquần thể thực vật; hệ thực vật
- 植物油zhíwùyóu THỰC VẬT DUdầu thực vật
- 野生植物yěshēngzhíwù DÃ SINH THỰC VẬTthực vật hoang dãHSK5
- 木本植物mùběnzhíwù MỘC BẢN THỰC VẬTthực vật thân gỗ; cây thân gỗHSK6
- 藤本植物téngběnzhíwù ĐẰNG BẢN THỰC VẬTcây thân leo; thực vật thân leoHSK6
- 被子植物bèizǐzhíwù BỊ TỬ THỰC VẬTthực vật hạt kín
- 常绿植物chánglǜzhíwù THƯỜNG LỤC THỰC VẬTcây xanh quanh năm; thực vật thường xanh
- 落叶植物luòyèzhíwù LẠC DIỆP THỰC VẬTthực vật rụng lá; cây rụng lá theo mùa
- 裸子植物luǒzǐzhíwù KHOẢ TỬ THỰC VẬTthực vật hạt trần
- 蔓生植物mànshēngzhíwùthực vật thân leo; cây dây leo
- 食虫植物shíchóngzhíwù THỰC TRÙNG THỰC VẬTthực vật ăn thịt; thực vật ăn sâu bọ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
