1Danh từ
- người mẫu
Ví dụ
Tā de mèngxiǎng shì chéngwéi yì míng shízhuāng mótè.
Ước mơ của cô ấy là trở thành một người mẫu thời trang.
Zhǎntīng lǐ yǒu jǐ wèi chēzhǎn mótè.
Trong phòng triển lãm có mấy người mẫu triển lãm ô tô.
Huàjiā qǐng le yí wèi měishù mótè lái pèihé xiěshēng.
Họa sĩ đã mời một người mẫu mỹ thuật đến để hỗ trợ vẽ ký họa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由英语 model 音译而来,指受雇展示服装、商品或供美术创作临摹的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当/做 + 模特
Làm nghề người mẫu. VD: 她大学毕业后去当模特了。– Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy đi làm người mẫu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “模特” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
