Chuyển đến nội dung
模特

mótè

Hán Việt: MÔ ĐẶC

HSK4Lượng từ: 名、位、个

1Danh từ

  1. người mẫu

Ví dụ

  1. 她的梦想是成为一名时装模特。

    Tā de mèngxiǎng shì chéngwéi yì míng shízhuāng mótè.

    Ước mơ của cô ấy là trở thành một người mẫu thời trang.

  2. 展厅里有几位车展模特。

    Zhǎntīng lǐ yǒu jǐ wèi chēzhǎn mótè.

    Trong phòng triển lãm có mấy người mẫu triển lãm ô tô.

  3. 画家请了一位美术模特来配合写生。

    Huàjiā qǐng le yí wèi měishù mótè lái pèihé xiěshēng.

    Họa sĩ đã mời một người mẫu mỹ thuật đến để hỗ trợ vẽ ký họa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 时装模特 shízhuāng mótèngười mẫu thời trang
  • 专业模特 zhuānyè mótèngười mẫu chuyên nghiệp
  • 当模特 dāng mótèlàm người mẫu
  • 平面模特 píngmiàn mótèngười mẫu ảnh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由英语 model 音译而来,指受雇展示服装、商品或供美术创作临摹的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

当/做 + 模特

Làm nghề người mẫu. VD: 她大学毕业后去当模特了。– Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy đi làm người mẫu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

模
特

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “模特” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1