Chuyển đến nội dung
一会儿一會兒

yíhuìr · yīhuìr

Hán Việt: NHẤT HỘI NHI

HSK1

yíhuìr NHẤT HỘI NHI

1Danh từ / phó từ

  1. một lát, một lúc

Ví dụ

  1. 请等一会儿。

    Qǐng děng yíhuìr.

    Xin đợi một lát.

  2. 我休息一会儿就去。

    Wǒ xiūxi yíhuìr jiù qù.

    Tôi nghỉ một lát rồi đi.

  3. 他一会儿看书,一会儿玩手机。

    Tā yíhuìr kànshū, yíhuìr wán shǒujī.

    Cậu ấy chốc lại đọc sách, chốc lại nghịch điện thoại.

  4. 我一会儿就去学校。

    Wǒ yíhuìr jiù qù xuéxiào.

    Một lát nữa mình sẽ đến trường.

  5. 我看一会儿书就睡觉。

    Wǒ kàn yíhuìr shū jiù shuìjiào.

    Tôi đọc sách một lát rồi đi ngủ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 等一会儿 děng yíhuìrđợi một lát
  • 玩一会儿 wán yíhuìrchơi một lát
  • 看一会儿 kàn yíhuìrxem một lúc
  • 一会儿见 yíhuìr jiànchút nữa gặp lại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指很短的时间。

yīhuìr NHẤT HỘI NHI

2N

  1. một lát, một lúc

Ví dụ

  1. 你先在车里坐一会儿,司机马上就来。

    Nǐ xiān zài chē lǐ zuò yíhuìr, sījī mǎshàng jiù lái.

    Bạn cứ ngồi trong xe nghỉ một lát, bác tài sẽ đến ngay thôi.

  2. 请大家稍等一会儿,会议马上开始。

    Qǐng dàjiā shāoděng yīhuìr, huìyì mǎshàng kāishǐ.

    Xin mọi người đợi một lát, cuộc họp sắp bắt đầu rồi.

  3. 我太累了,想躺下一会儿。

    Wǒ tài lèi le, xiǎng tǎngxia yīhuìr.

    Tôi mệt quá, muốn nằm nghỉ một lúc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 等一会儿 děng yīhuìrđợi một lát
  • 歇一会儿 xiē yīhuìrnghỉ một lúc
  • 过一会儿 guò yīhuìrlát nữa, qua một lúc
  • 玩一会儿 wán yīhuìrchơi một lát

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指很短的时间。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Động từ + 一会儿

Diễn tả hành động diễn ra trong thời gian ngắn.

一会儿……,一会儿……

Biểu thị hai hành động hoặc trạng thái thay đổi liên tục, lúc thì... lúc thì...

động từ + 一会儿

Làm bổ ngữ thời lượng đứng sau động từ biểu thị hành động diễn ra trong khoảng thời gian rất ngắn. VD: 听一会儿音乐 – nghe nhạc một lát.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
会
儿

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1