yíhuìr NHẤT HỘI NHI
1Danh từ / phó từ
- một lát, một lúc
Ví dụ
Qǐng děng yíhuìr.
Xin đợi một lát.
Wǒ xiūxi yíhuìr jiù qù.
Tôi nghỉ một lát rồi đi.
Tā yíhuìr kànshū, yíhuìr wán shǒujī.
Cậu ấy chốc lại đọc sách, chốc lại nghịch điện thoại.
Wǒ yíhuìr jiù qù xuéxiào.
Một lát nữa mình sẽ đến trường.
Wǒ kàn yíhuìr shū jiù shuìjiào.
Tôi đọc sách một lát rồi đi ngủ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指很短的时间。
yīhuìr NHẤT HỘI NHI
2N
- một lát, một lúc
Ví dụ
Nǐ xiān zài chē lǐ zuò yíhuìr, sījī mǎshàng jiù lái.
Bạn cứ ngồi trong xe nghỉ một lát, bác tài sẽ đến ngay thôi.
Qǐng dàjiā shāoděng yīhuìr, huìyì mǎshàng kāishǐ.
Xin mọi người đợi một lát, cuộc họp sắp bắt đầu rồi.
Wǒ tài lèi le, xiǎng tǎngxia yīhuìr.
Tôi mệt quá, muốn nằm nghỉ một lúc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指很短的时间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Động từ + 一会儿
Diễn tả hành động diễn ra trong thời gian ngắn.
一会儿……,一会儿……
Biểu thị hai hành động hoặc trạng thái thay đổi liên tục, lúc thì... lúc thì...
động từ + 一会儿
Làm bổ ngữ thời lượng đứng sau động từ biểu thị hành động diễn ra trong khoảng thời gian rất ngắn. VD: 听一会儿音乐 – nghe nhạc một lát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
