1Tính từ
- chính thức
- chính thức, trang trọng
Ví dụ
Tā yǐjīng chéngwéi gōngsī de zhèngshì yuángōng le.
Anh ấy đã trở thành nhân viên chính thức của công ty rồi.
Huìyì zài xià zhōuyī zhèngshì kāishǐ.
Hội nghị chính thức bắt đầu vào thứ Hai tuần tới.
Qǐng chuān zhèngshì fúzhuāng cānjiā wǎnyàn.
Xin hãy mặc trang phục trang trọng, chính thức dự tiệc tối.
Zhè jiā hézī gōngsī xià gè yuè jiù yào zhèngshì chénglì le.
Công ty liên doanh này tháng sau sẽ chính thức thành lập.
Cānjiā zhèngshì huódòng xūyào chuān zhèngzhuāng.
Tham gia sự kiện trang trọng cần phải mặc đồ lịch sự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
符合正规标准或法定程序的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
正式 + động từ
Chính thức tiến hành hoặc bắt đầu một hoạt động nào đó. VD: 比赛正式开始。– Trận đấu chính thức bắt đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
