Chuyển đến nội dung
出席

chūxí

Hán Việt: XUẤT TỊCH

Động từV

HSK5

1Động từ

  1. có mặt
  2. tham dự
  3. dự họp

Ví dụ

  1. 许多外国代表出席了这次会议。

    Xǔduō wàiguó dàibiǎo chūxí le zhè cì huìyì.Nhiều đại biểu nước ngoài đã tham dự hội nghị lần này.

  2. 他因身体不适无法出席今晚的宴会。

    Tā yīn shēntǐ búshì wúfǎ chūxí jīnwǎn de yànhuì.Anh ấy vì mệt trong người nên không thể tham dự buổi tiệc tối nay.

2V

  1. có mặt, tham dự

Ví dụ

  1. 他准时出席了老朋友的盛大婚礼。

    Tā zhǔnshí chūxí le lǎo péngyou de shèngdà hūnlǐ.Anh ấy đã đến tham dự đám cưới trang trọng của người bạn cũ đúng giờ.

  2. 届时请准时出席会议。

    Jièshí qǐng zhǔnshí chūxí huìyì.Đến lúc đó xin vui lòng có mặt dự họp đúng giờ.

    Từ mục 届

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 出席会议 chūxí huìyìtham dự cuộc họp
  • 出席典礼 chūxí diǎnlǐdự lễ
  • 出席开幕式 chūxí kāimùshìtham dự lễ khai mạc
  • 应邀出席 yìngyāo chūxínhận lời mời đến dự

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

到会;参加会议或某种集会。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

出席 + tân ngữ (hội nghị/buổi lễ)

có mặt, tham dự một sự kiện trang trọng nào đó. VD: 出席闭幕式 – tham dự lễ bế mạc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

出
席

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “出席” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1