1Danh từ
- bầu không khí
Ví dụ
Wǎnhuì de fēnwéi fēicháng huānkuài.
Bầu không khí của buổi dạ hội rất vui vẻ.
Zhè jiā kāfēiguǎn yǒuzhe nónghòu de wényì fēnwéi.
Quán cà phê này có bầu không khí đậm chất văn nghệ.
Liánghǎo de jiātíng fēnwéi duì háizi de chéngzhǎng zhìguān zhòngyào.
Bầu không khí gia đình tốt đẹp có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự trưởng thành của con trẻ.
Gāo qíngshāng de lǐngdǎo wǎngwǎng dǒngde yíngzào qīngsōng yúkuài de gōngzuò fēnwéi.
Những người lãnh đạo có EQ cao thường rất biết cách tạo ra bầu không khí làm việc thoải mái, vui vẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
周围的气氛和情调。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
营造 + ……的氛围
Tạo ra một không khí hoặc môi trường mang tính chất nào đó. VD: 营造轻松的学习氛围。– Tạo ra bầu không khí học tập nhẹ nhàng, thoải mái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
