Chuyển đến nội dung
氛围氛圍

fēnwéi

Hán Việt: PHÂN VI

HSK6Lượng từ: 种、个

1Danh từ

  1. bầu không khí

Ví dụ

  1. 晚会的氛围非常欢快。

    Wǎnhuì de fēnwéi fēicháng huānkuài.

    Bầu không khí của buổi dạ hội rất vui vẻ.

  2. 这家咖啡馆有着浓厚的文艺氛围。

    Zhè jiā kāfēiguǎn yǒuzhe nónghòu de wényì fēnwéi.

    Quán cà phê này có bầu không khí đậm chất văn nghệ.

  3. 良好的家庭氛围对孩子的成长至关重要。

    Liánghǎo de jiātíng fēnwéi duì háizi de chéngzhǎng zhìguān zhòngyào.

    Bầu không khí gia đình tốt đẹp có vai trò vô cùng quan trọng đối với sự trưởng thành của con trẻ.

  4. 高情商的领导往往懂得营造轻松愉快的工作氛围。

    Gāo qíngshāng de lǐngdǎo wǎngwǎng dǒngde yíngzào qīngsōng yúkuài de gōngzuò fēnwéi.

    Những người lãnh đạo có EQ cao thường rất biết cách tạo ra bầu không khí làm việc thoải mái, vui vẻ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 节日氛围 jiérì fēnwéibầu không khí lễ hội
  • 营造氛围 yíngzào fēnwéitạo dựng bầu không khí
  • 家庭氛围 jiātíng fēnwéibầu không khí gia đình
  • 浓厚氛围 nónghòu fēnwéikhông khí đậm đặc/nồng nàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

周围的气氛和情调。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

营造 + ……的氛围

Tạo ra một không khí hoặc môi trường mang tính chất nào đó. VD: 营造轻松的学习氛围。– Tạo ra bầu không khí học tập nhẹ nhàng, thoải mái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氛
围

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1