1Danh từ
- sa-lông (buổi gặp gỡ, giao lưu văn hóa nghệ thuật)
- thẩm mỹ viện
- tiệm làm đẹp (salon)
Ví dụ
Tāmen měi zhōuwǔ dōu jǔbàn yí cì wénxué shālóng.
Thứ sáu hàng tuần họ đều tổ chức một buổi tọa đàm văn học.
Tā cháng qù nà jiā měifà shālóng zuò tóufa.
Cô ấy thường đến tiệm làm tóc đó để làm tóc.
Jīnwǎn yǒu yí gè guānyú xiàndài yìshù de xuéshù shālóng.
Tối nay có một buổi tọa đàm học thuật về nghệ thuật hiện đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指文人雅士聚会清谈的场所或活动;亦借指从事美容美发等时尚服务的店铺(音译自法语 salon)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
举办/参加 + 沙龙
Tổ chức hoặc tham gia một buổi gặp gỡ, giao lưu theo chủ đề.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
