1Động từ
- dội gáo nước lạnh
- làm nản lòng
- dập tắt hứng thú
Ví dụ
Dàjiā zhèngzài xìngtóushang, nǐ qiānwàn bié pō lěngshuǐ.Mọi người đang hào hứng, cậu tuyệt đối đừng dội gáo nước lạnh.
Wúlùn biérén zěnme pō lěngshuǐ, tā dōu méiyǒu fàngqì zìjǐ de mèngxiǎng.Bất kể người khác dội gáo nước lạnh thế nào, anh ấy cũng không từ bỏ ước mơ của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻挫伤别人的热情或打消别人的积极性。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/向 + ai + 泼冷水
dội gáo nước lạnh vào ai, làm ai nản chí. VD: 他总是在别人兴奋时泼冷水。– Anh ta luôn dội gáo nước lạnh vào lúc người khác đang phấn khởi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
