1Số từ
- hàng chục triệu
- ngàn vạn
Ví dụ
2Phó từ
- nhất thiết
- tuyệt đối
- dù sao cũng phải
- nhất định, tuyệt đối (dùng khi dặn dò)
- nhất thiết, tuyệt đối, nhất định (phải/không được)
- nhất thiết, tuyệt đối, nhất định
- nhất định, tuyệt đối (dùng trong lời khuyên, dặn dò)
- nhất định, tuyệt đối (nhắc nhở, dặn dò)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
数目,即一千个万;副词,务必、一定。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
千万 + 别 / 不要 / 不能 + động từ
Phó từ dùng để khuyên can, dặn dò tha thiết: tuyệt đối không được làm gì. VD: 你千万别迟到。– Cậu tuyệt đối đừng đến muộn đấy.
千万 + 要 + động từ
Dặn dò tha thiết: nhất định phải làm gì. VD: 千万要注意安全。– Nhất định phải chú ý an toàn.
千万 + 别 / 不要 / 要……
Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).
现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.
明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
