Chuyển đến nội dung
千万千萬

qiānwàn

Hán Việt: THIÊN VẠN

Số từPhó từ

HSK4

1Số từ

  1. hàng chục triệu
  2. ngàn vạn

Ví dụ

  1. 这里生活着成千上万只鸟。

    Zhèlǐ shēnghuózhe chéngqiānshàngwàn zhī niǎo.Nơi đây có hàng ngàn vạn con chim sinh sống.

  2. 这部电影的票房已经突破了一千万。

    Zhè bù diànyǐng de piàofáng yǐjīng tūpò le yī qiānwàn.Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt qua mười triệu.

2Phó từ

  1. nhất thiết
  2. tuyệt đối
  3. dù sao cũng phải
  4. nhất định, tuyệt đối (dùng khi dặn dò)
  5. nhất thiết, tuyệt đối, nhất định (phải/không được)
  6. nhất thiết, tuyệt đối, nhất định
  7. nhất định, tuyệt đối (dùng trong lời khuyên, dặn dò)
  8. nhất định, tuyệt đối (nhắc nhở, dặn dò)

Ví dụ

  1. 你出门千万要记得关好门窗。

    Nǐ chūmén qiānwàn yào jìde guān hǎo ménchuāng.Bạn ra ngoài nhất thiết phải nhớ đóng chặt cửa nẻo.

  2. 这件事情千万不能告诉别人。

    Zhè jiàn shìqing qiānwàn bù néng gàosu biérén.Chuyện này tuyệt đối không được nói cho người khác.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 千万别 qiānwàn biétuyệt đối đừng
  • 千万要 qiānwàn yàonhất định phải
  • 成千上万 chéngqiān-shàngwànhàng ngàn hàng vạn
  • 千万人 qiānwàn rénhàng ngàn vạn người

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

数目,即一千个万;副词,务必、一定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

千万 + 别 / 不要 / 不能 + động từ

Phó từ dùng để khuyên can, dặn dò tha thiết: tuyệt đối không được làm gì. VD: 你千万别迟到。– Cậu tuyệt đối đừng đến muộn đấy.

千万 + 要 + động từ

Dặn dò tha thiết: nhất định phải làm gì. VD: 千万要注意安全。– Nhất định phải chú ý an toàn.

千万 + 别 / 不要 / 要……

Phó từ "千万" dùng trong câu cầu khiến để dặn dò, khuyên nhủ hoặc cảnh báo tha thiết; mang nghĩa "nhất định", "tuyệt đối". Thường kết hợp với hình thức phủ định "别 / 不要" (tuyệt đối đừng...) hoặc từ chỉ yêu cầu "要 / 记住" (nhất định phải...).

现在是节假日,人多,一会儿千万别跑丢了。 – Bây giờ đang là dịp nghỉ lễ, đông người lắm, lát nữa con tuyệt đối đừng chạy lung tung kẻo lạc đấy.

明天的活动非常重要,你千万别忘了。 – Hoạt động ngày mai cực kỳ quan trọng, bạn tuyệt đối đừng quên nhé.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

千
万

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1