1Tính từ
- hăng say
- hứng thú
- hăng hái
- hăng hái, nhiệt tình, hào hứng
- hăng hái, say sưa, cao hứng
Ví dụ
Tāmen liǎ liáo de shífēn qǐjìn.
Hai người họ trò chuyện vô cùng hăng say.
Háizimen zài cāochǎng shang wán de zhèng qǐjìn.
Bọn trẻ đang chơi rất hăng trên sân vận động.
Tā yī tán qǐ zúqiú jiù tèbié qǐjìn.
Hễ nhắc đến bóng đá là anh ấy lại hào hứng hẳn lên.
Dàjiā tǎolùn de zhèng qǐjìn, shuí yě méi zhùyì dào xiàkè líng xiǎng le.
Mọi người đang thảo luận vô cùng hăng hái, chẳng ai để ý chuông tan học đã reo.
Dàjiā liáo de zhèng qǐjìn, bùzhī-bùjué tiān dōu hēi le.
Mọi người nói chuyện đang rôm rả thì trời đã tối lúc nào chẳng hay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
情绪高涨,干得很有劲头。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Động từ + 得 + 起劲
Dùng làm bổ ngữ chỉ trạng thái, miêu tả ai đó làm việc gì một cách hăng say, đầy hứng thú.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
