Chuyển đến nội dung
起劲起勁

qǐjìn

Hán Việt: KHỞI KÍNH

HSK7–9

1Tính từ

  1. hăng say
  2. hứng thú
  3. hăng hái
  4. hăng hái, nhiệt tình, hào hứng
  5. hăng hái, say sưa, cao hứng

Ví dụ

  1. 他们俩聊得十分起劲。

    Tāmen liǎ liáo de shífēn qǐjìn.

    Hai người họ trò chuyện vô cùng hăng say.

  2. 孩子们在操场上玩得正起劲。

    Háizimen zài cāochǎng shang wán de zhèng qǐjìn.

    Bọn trẻ đang chơi rất hăng trên sân vận động.

  3. 他一谈起足球就特别起劲。

    Tā yī tán qǐ zúqiú jiù tèbié qǐjìn.

    Hễ nhắc đến bóng đá là anh ấy lại hào hứng hẳn lên.

  4. 大家讨论得正起劲,谁也没注意到下课铃响了。

    Dàjiā tǎolùn de zhèng qǐjìn, shuí yě méi zhùyì dào xiàkè líng xiǎng le.

    Mọi người đang thảo luận vô cùng hăng hái, chẳng ai để ý chuông tan học đã reo.

  5. 大家聊得正起劲,不知不觉天都黑了。

    Dàjiā liáo de zhèng qǐjìn, bùzhī-bùjué tiān dōu hēi le.

    Mọi người nói chuyện đang rôm rả thì trời đã tối lúc nào chẳng hay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 玩得起劲 wán de qǐjìnchơi rất hăng
  • 聊得起劲 liáo de qǐjìntrò chuyện say sưa
  • 干得起劲 gàn de qǐjìnlàm việc rất hăng say
  • 越干越起劲 yuè gàn yuè qǐjìncàng làm càng hăng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

情绪高涨,干得很有劲头。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Động từ + 得 + 起劲

Dùng làm bổ ngữ chỉ trạng thái, miêu tả ai đó làm việc gì một cách hăng say, đầy hứng thú.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

起
劲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1