1Động từ
- hắt
- dội
- tạt
- đổ (nước)
- hắt, tạt, vẩy, dội (nước)
- té, tạt, dội (nước)
- té, dội, hắt (nước)
Ví dụ
Xiǎoxīn bié bǎ shuǐ pō zài dì shang.
Cẩn thận đừng làm hắt nước ra sàn.
Dǎizúrén měinián dōuhuì guò Pōshuǐjié.
Người dân tộc Thái hằng năm đều đón tết Té Nước.
Tā qì de jiāng yì bēi lěngshuǐ pō zài tā liǎn shang.
Cô ấy tức giận hắt một cốc nước lạnh vào mặt anh ta.
Pōshuǐjié nà tiān dàjiā hùxiāng pō shuǐ sòng zhùfú.
Vào ngày Tết Té Nước mọi người tạt nước vào nhau để gửi lời chúc phúc.
Pōshuǐjié nà tiān, dàjiā hùxiāng pōshuǐ biǎodá zhùfú.
Vào ngày Tết té nước, mọi người té nước vào nhau để gửi gắm lời chúc phúc.
2Tính từ
- đanh đá
- ghê gớm
Ví dụ
Tā shuōhuà zuòshì dōu hěn pōla.
Cô ấy nói năng làm việc đều rất đanh đá, tháo vát.
Zhè fùrén xìnggé hěn pō, shéi yě bù gǎn zhāorě tā.
Người đàn bà này tính tình rất ghê gớm, không ai dám chọc vào.
Tā sā qǐ pō lái, shéi yě quàn bú zhù.
Một khi cô ta giở trò lu loa ăn vạ, không ai khuyên nổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
猛力挥洒水或其他液体;蛮横不讲理。
Ghi chú: Bên trái là bộ 'Ba chấm thủy' (氵 - nước), bên phải là chữ 'Phát' (发 - phát ra, tung ra); hành động tung nước ra ngoài chính là 'té, tạt nước'.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给/向 + tân ngữ + 泼冷水
Thành ngữ/cụm từ quen thuộc nghĩa là giội gáo nước lạnh, làm nản lòng hoặc dập tắt nhiệt tình của ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “泼” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
