Chuyển đến nội dung
泼潑

pō

Hán Việt: BÁT

HSK6Bộ: 氵8 nét

1Động từ

  1. hắt
  2. dội
  3. tạt
  4. đổ (nước)
  5. hắt, tạt, vẩy, dội (nước)
  6. té, tạt, dội (nước)
  7. té, dội, hắt (nước)

Ví dụ

  1. 小心别把水泼在地上。

    Xiǎoxīn bié bǎ shuǐ pō zài dì shang.

    Cẩn thận đừng làm hắt nước ra sàn.

  2. 傣族人每年都会过泼水节。

    Dǎizúrén měinián dōuhuì guò Pōshuǐjié.

    Người dân tộc Thái hằng năm đều đón tết Té Nước.

  3. 她气得将一杯冷水泼在他脸上。

    Tā qì de jiāng yì bēi lěngshuǐ pō zài tā liǎn shang.

    Cô ấy tức giận hắt một cốc nước lạnh vào mặt anh ta.

  4. 泼水节那天大家互相泼水送祝福。

    Pōshuǐjié nà tiān dàjiā hùxiāng pō shuǐ sòng zhùfú.

    Vào ngày Tết Té Nước mọi người tạt nước vào nhau để gửi lời chúc phúc.

  5. 泼水节那天,大家互相泼水表达祝福。

    Pōshuǐjié nà tiān, dàjiā hùxiāng pōshuǐ biǎodá zhùfú.

    Vào ngày Tết té nước, mọi người té nước vào nhau để gửi gắm lời chúc phúc.

2Tính từ

  1. đanh đá
  2. ghê gớm

Ví dụ

  1. 她说话做事都很泼辣。

    Tā shuōhuà zuòshì dōu hěn pōla.

    Cô ấy nói năng làm việc đều rất đanh đá, tháo vát.

  2. 这妇人性格很泼,谁也不敢招惹她。

    Zhè fùrén xìnggé hěn pō, shéi yě bù gǎn zhāorě tā.

    Người đàn bà này tính tình rất ghê gớm, không ai dám chọc vào.

  3. 她撒起泼来,谁也劝不住。

    Tā sā qǐ pō lái, shéi yě quàn bú zhù.

    Một khi cô ta giở trò lu loa ăn vạ, không ai khuyên nổi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 泼水 pō shuǐhắt nước/tạt nước
  • 泼冷水 pō lěngshuǐtạt gáo nước lạnh (nghĩa bóng: làm mất hứng)
  • 泼辣 pōlađanh đá tháo vát
  • 撒泼 sāpōgiở thói đanh đá/ăn vạ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

猛力挥洒水或其他液体;蛮横不讲理。

Ghi chú: Bên trái là bộ 'Ba chấm thủy' (氵 - nước), bên phải là chữ 'Phát' (发 - phát ra, tung ra); hành động tung nước ra ngoài chính là 'té, tạt nước'.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/向 + tân ngữ + 泼冷水

Thành ngữ/cụm từ quen thuộc nghĩa là giội gáo nước lạnh, làm nản lòng hoặc dập tắt nhiệt tình của ai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

泼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “泼” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1