1Danh từ
- nhà vệ sinh
- nhà tắm
- phòng vệ sinh
- nhà vệ sinh, phòng vệ sinh
Ví dụ
Qǐngwèn, xǐshǒujiān zài nǎr?
Xin hỏi, nhà vệ sinh ở đâu?
Xǐshǒujiān zài nǎr?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Wǒ qù yíxià xǐshǒujiān, mǎshàng huílái.
Tôi đi vệ sinh một lát, sẽ quay lại ngay.
Cāntīng yī lóu yǒu yí ge xǐshǒujiān.
Tầng một của nhà hàng có một nhà vệ sinh.
Zhè tào fángzi de xǐshǒujiān hěn dà.
Nhà vệ sinh của căn nhà này rất to.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
供人洗手、小便、大便的房间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + 洗手间
Cách nói lịch sự khi muốn đi vệ sinh. VD: 我想去洗手间。– Tôi muốn đi vệ sinh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
