1Động từ
- bôi
- xoa
- thoa
- quệt
Ví dụ
Qǐng zài shāngkǒu shang túmǒ zhè zhǒng yàogāo.
Xin hãy bôi loại thuốc mỡ này lên vết thương.
Chūmén qián bié wàng le túmǒ fángshàishuāng.
Trước khi ra ngoài đừng quên thoa kem chống nắng.
Xiǎoháizi xǐhuan zài qiáng shang húluàn túmǒ.
Trẻ con thích vẽ bậy bạ lên tường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
随手写字、画画;涂上膏剂、颜色等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật phẩm + 涂抹在/到 + nơi chốn
Bôi hoặc thoa thứ gì lên đâu. VD: 把药膏涂抹在皮肤上。– Bôi thuốc mỡ lên da.
在 + bề mặt + 上 + 涂抹
Thoa bôi trên bề mặt nào đó. VD: 在面包上涂抹黄油。– Quết bơ lên bánh mì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
