Chuyển đến nội dung
并且並且

bìngqiě

Hán Việt: TỊNH THẢ

HSK4

1Liên từ

  1. và
  2. hơn nữa
  3. đồng thời
  4. và, hơn nữa
  5. và, hơn nữa, đồng thời

Ví dụ

  1. 他很努力,并且取得了很好的成绩。

    Tā hěn nǔlì, bìngqiě qǔdé le hěn hǎo de chéngjì.

    Cậu ấy rất nỗ lực, hơn nữa còn đạt được thành tích rất tốt.

  2. 她不仅学会了汉语,并且能流利地交流。

    Tā bùjǐn xuéhuì le Hànyǔ, bìngqiě néng liúlì de jiāoliú.

    Cô ấy không những học được tiếng Trung, mà còn có thể giao tiếp lưu loát.

  3. 这项计划经过了深入调查,并且得到了大家的支持。

    Zhè xiàng jìhuà jīngguò le shēnrù diàochá, bìngqiě dédào le dàjiā de zhīchí.

    Kế hoạch này đã qua khảo sát sâu sắc, và nhận được sự ủng hộ của mọi người.

  4. 他按时完成了任务,并且做得很好。

    Tā ànshí wánchéng le rènwu, bìngqiě zuò de hěn hǎo.

    Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, hơn nữa còn làm rất tốt.

  5. 他按时完成了任务,并且做得非常出色。

    Tā ànshí wánchéng le rènwu, bìngqiě zuò de fēicháng chūsè.

    Anh ấy hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn, hơn nữa còn làm rất xuất sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不仅……并且…… bùjǐn... bìngqiě...không những... mà còn...
  • 认真并且努力 rènzhēn bìngqiě nǔlìchăm chỉ và nỗ lực
  • 并且说明 bìngqiě shuōmíngđồng thời giải thích
  • 并且决定 bìngqiě juédìngvà quyết định

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连词,表示并列或更进一层。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

vế câu 1 + 并且 + vế câu 2

nối hai phân câu hoặc cụm động từ, biểu thị quan hệ song song kết hợp hoặc tăng tiến. VD: 他同意了并且签了字。– Anh ấy đã đồng ý và ký tên.

……,并且……

Liên từ "并且" dùng trong câu phức biểu thị quan hệ tăng tiến, dùng để nối hai động từ, cụm động từ hoặc phân câu, biểu thị ý nghĩa "và", "hơn nữa", "đồng thời". Phân câu phía sau đưa ra hành động hoặc tình huống bổ sung, phát triển sâu hơn cho nội dung ở phía trước.

你再检查一下材料,并且多加几个例子。 – Cậu kiểm tra lại tài liệu, đồng thời thêm vài ví dụ nữa.

他按时完成了工作,并且完成得非常好。 – Anh ấy hoàn thành công việc đúng hạn, hơn nữa còn hoàn thành rất tốt.

Bài học: HSK4 · 变化也不一定是坏事 – Thay đổi chưa hẳn là chuyện xấu

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

并
且

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1