1Động từ
- sống qua ngày
- sống lần hồi
- làm việc đối phó (không có chí tiến thủ)
Ví dụ
Niánqīngrén bù yīnggāi zài gōngsī lǐ hùnrìzi, yào nǔlì tíshēng zìjǐ.
Người trẻ tuổi không nên sống qua ngày ở công ty, cần phải nỗ lực nâng cao bản thân.
Tā zhěngtiān wúsuǒshìshì, chúncuì shì zài hùnrìzi.
Anh ấy suốt ngày lông bông rảnh rỗi, thuần túy chỉ là sống lắt lay qua ngày.
Yǔqí zhèyàng hùnrìzi, bùrú cízhí qù xué mén jìshù.
Thay vì sống lay lắt như thế này, thà nghỉ việc đi học một cái nghề còn hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有明确目标,马马虎虎、得过且过地生活或工作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……混日子
chỉ hành động làm việc uể oải, cầm chừng, cho xong ngày ở một nơi nào đó. VD: 他在办公室混日子混了三年。– Anh ta làm việc đối phó ở văn phòng suốt 3 năm trời.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
