Chuyển đến nội dung
算数算數

suànshù

Hán Việt: TOÁN SỐ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. có hiệu lực
  2. giữ lời
  3. tính là được

Ví dụ

  1. 你说过的话一定要算数。

    Nǐ shuōguo de huà yídìng yào suànshù.Lời bạn đã nói nhất định phải giữ lời đấy.

  2. 要是你反悔了,这次的约定就不算数了。

    Yàoshi nǐ fǎnhuǐ le, zhè cì de yuēdìng jiù bú suànshù le.Nếu bạn nuốt lời thì thỏa thuận lần này sẽ không còn giá trị nữa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 说话算数 shuōhuà suànshùnói là giữ lời
  • 说话不算数 shuōhuà bú suànshùnói lời không giữ lấy lời
  • 说了算数 shuō le suànshùcó tiếng nói quyết định
  • 依然算数 yīrán suànshùvẫn còn hiệu lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

承认有效,说的话作数。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

说话 + 算数 / 不算数

Diễn đạt một người có giữ lời hứa hay thất hứa. VD: 做人要说话算数。– Làm người thì phải giữ lời.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

算
数

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1