Chuyển đến nội dung
烧焦燒焦

shāojiāo

Hán Việt: THIÊU TIÊU

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. cháy khét
  2. cháy sém

Ví dụ

  1. 饭做坏了,锅底都烧焦了。

    Fàn zuò huài le, guōdǐ dōu shāojiāo le.Nấu hỏng cơm rồi, đáy nồi cháy khét lẹt cả rồi.

  2. 我闻到了一股烧焦的味道。

    Wǒ wéndào le yì gǔ shāojiāo de wèidao.Tôi ngửi thấy một mùi cháy khét.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 烧焦的味道 shāojiāo de wèidaomùi cháy khét
  • 烧焦的气味 shāojiāo de qìwèimùi khét lẹt
  • 把肉烧焦 bǎ ròu shāojiāolàm cháy thịt
  • 完全烧焦 wánquán shāojiāocháy khét hoàn toàn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物体被火烧得焦黑发脆。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 烧焦

làm cho cái gì bị cháy khét. VD: 他把菜烧焦了。– Anh ấy làm cháy khét món ăn rồi.

闻到 + 烧焦的味道

ngửi thấy mùi cháy khét. VD: 我闻到了烧焦的味道。– Tôi ngửi thấy mùi khét.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

烧
焦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1