1Danh từ
- hơi nóng
- hơi nước nóng
- khí nóng
Ví dụ
Chúfáng lǐ mào chū téngténg de rèqì.
Trong bếp tỏa ra hơi nóng bốc lên nghi ngút.
Dōngtiān hē yì wǎn rètāng, quánshēn dōu rèqì téngténg de.
Mùa đông uống một bát canh nóng, cả người ấm sực lên.
Dǎkāi guōgài, yì gǔ rèqì yíngmiàn pū lái.
Mở nắp vung ra, một luồng hơi nóng ùa thẳng vào mặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
热空气或热蒸气。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
热气 + 腾腾
Thành ngữ miêu tả hơi nóng bốc lên nghi ngút hoặc không khí sôi nổi, náo nhiệt. VD: 桌上摆着热气腾腾的饭菜。– Trên bàn bày cơm canh nóng hôi hổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “热气” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
