1Danh từ
- bong bóng
- bóng bay
Ví dụ
Gōngyuán lǐ yǒu xǔduō xiǎoháizi shǒulǐ názhe wǔyán-liùsè de qìqiú.
Trong công viên có rất nhiều bạn nhỏ tay cầm những quả bóng bay đủ màu sắc.
Chuī qìqiú shì yí jiàn hěn yǒuqù de shìqing.
Thổi bóng bay là một việc rất thú vị.
Hóngsè de qìqiú mànmàn shēng shàng le tiānkōng.
Quả bóng bay màu đỏ từ từ bay lên bầu trời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用橡胶等制成、充入气体后膨胀的球形囊状玩具或装饰物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词(个/只)+ 气球
Dùng lượng từ '个' hoặc '只' đi kèm với khí cầu/bóng bay. VD: 一个彩色气球 – Một quả bóng bay nhiều màu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “气球” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
