Từ điển chưa có mục “热气腾腾”. Pinyin tham khảo: rè qì téng téng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tā zuò le yì wǎn rèqìténgténg de xiǎobiǎndòu tāng.
Cô ấy nấu một bát súp đậu lăng nóng hổi.
Từ mục 小扁豆
Běifāng dōngtiān de zǎotáng lǐ zǒngshì rèqì téngténg.
Trong nhà tắm công cộng mùa đông ở miền Bắc Trung Quốc luôn ngập tràn hơi nước nóng.
Từ mục 澡堂
Māma gěi tā chéng le yì wǎn rèqì téngténg de jītāng.
Mẹ múc cho anh ấy một bát canh gà nóng hổi.
Từ mục 盛
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
