1Danh từ
- chất nổ
- vật liệu nổ
Ví dụ
Jǐngfāng zài xiànchǎng sōuchū le wēixiǎn bàozhàwù.
Cảnh sát đã tìm thấy chất nổ nguy hiểm tại hiện trường.
Yánjìn xiédài bàozhàwù jìnrù gōnggòng chǎngsuǒ.
Nghiêm cấm mang theo vật liệu nổ vào nơi công cộng.
Chāidàn zhuānjiā chénggōng páichú le bàozhàwù.
Chuyên gia phá bom đã gỡ bỏ thành công khối thuốc nổ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能够引起爆炸的物质或装置。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
严禁 + 携带 + 爆炸物
Cấu trúc cảnh báo, cấm vận chuyển hoặc mang theo chất nổ. VD: 严禁携带爆炸物乘车。– Nghiêm cấm mang theo vật nổ lên xe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
