1Danh từ
- chủ nghĩa yêu nước
- tinh thần yêu nước
Ví dụ
Xuéxiào jīngcháng kāizhǎn àiguózhǔyì jiàoyù huódòng.
Nhà trường thường xuyên tổ chức các hoạt động giáo dục chủ nghĩa yêu nước.
Zhè bù diànyǐng hóngyáng le àiguózhǔyì jīngshén.
Bộ phim này đã phát huy tinh thần của chủ nghĩa yêu nước.
Àiguózhǔyì shì Zhōnghuá mínzú de yōuliáng chuántǒng.
Chủ nghĩa yêu nước là truyền thống tốt đẹp của dân tộc Trung Hoa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对自己祖国的一种深厚感情以及维护祖国利益的政治和道德原则。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开展 + 爱国主义 + 教育
Triển khai / tổ chức giáo dục chủ nghĩa yêu nước. VD: 学校积极开展爱国主义教育。– Nhà trường tích cực tổ chức giáo dục chủ nghĩa yêu nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
