fēnzǐ PHÂN TỬ
1Danh từ
- phân tử (trong hóa học, vật lý)
- tử số (trong toán học)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质中保持其化学性质的最小微粒;或分式中在横线之上的数。
Ghi chú: Lưu ý: khi đọc là fènzǐ (PHẦN TỬ) biểu thị thành phần, nhóm người.
fènzǐ PHẦN TỬ
2Danh từ
- phần tử, thành viên, nhân tố
- phần tử, thành phần
- thành phần, phần tử (người)
Ví dụ
Tā shì shètuán lǐ de jījí fènzǐ, gè xiàng huódòng dōu shǎobùliǎo tā.Cậu ấy là nhân tố tích cực trong câu lạc bộ, hoạt động nào cũng không thể thiếu cậu ấy.
Zhīshi fènzǐ zài shèhuì fāzhǎn zhōng fāhuīzhe zhòngyào zuòyòng.Tầng lớp trí thức đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của xã hội.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
属于某一阶级、阶层、集团或具有某种特征的人。
Ghi chú: Khi đọc là fēnzǐ mang nghĩa phân tử (trong hóa học) hoặc tử số (trong toán học).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
分子 + 和 + 分母
tử số và mẫu số trong toán học. VD: 分子和分母同时乘以二。– Cả tử số và mẫu số cùng nhân với hai.
Tính từ/Danh từ + 分子
kết hợp với tính từ hoặc danh từ phía trước để chỉ một nhóm người có đặc điểm nhất định trong xã hội hoặc tổ chức. VD: 活跃分子 – thành viên năng nổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “分子” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
