Chuyển đến nội dung
分子

fēnzǐ · fènzǐ

Hán Việt: PHÂN TỬ · PHẦN TỬ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个

fēnzǐ PHÂN TỬ

1Danh từ

  1. phân tử (trong hóa học, vật lý)
  2. tử số (trong toán học)

Ví dụ

  1. 水分子由氢和氧组成。

    Shuǐ fēnzǐ yóu qīng hé yǎng zǔchéng.Phân tử nước được cấu tạo từ hydro và oxy.

  2. 这些分子在高温下会加速运动。

    Zhèxiē fēnzǐ zài gāowēn xià huì jiāsù yùndòng.Các phân tử này sẽ chuyển động nhanh hơn ở nhiệt độ cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分子结构 fēnzǐ jiégòucấu trúc phân tử
  • 水分子 shuǐfēnzǐphân tử nước
  • 分子量 fēnzǐliàngkhối lượng phân tử
  • 分子式 fēnzǐshìcông thức phân tử

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物质中保持其化学性质的最小微粒;或分式中在横线之上的数。

Ghi chú: Lưu ý: khi đọc là fènzǐ (PHẦN TỬ) biểu thị thành phần, nhóm người.

fènzǐ PHẦN TỬ

2Danh từ

  1. phần tử, thành viên, nhân tố
  2. phần tử, thành phần
  3. thành phần, phần tử (người)

Ví dụ

  1. 他是社团里的积极分子,各项活动都少不了他。

    Tā shì shètuán lǐ de jījí fènzǐ, gè xiàng huódòng dōu shǎobùliǎo tā.Cậu ấy là nhân tố tích cực trong câu lạc bộ, hoạt động nào cũng không thể thiếu cậu ấy.

  2. 知识分子在社会发展中发挥着重要作用。

    Zhīshi fènzǐ zài shèhuì fāzhǎn zhōng fāhuīzhe zhòngyào zuòyòng.Tầng lớp trí thức đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển của xã hội.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 积极分子 jījí fènzǐthành viên tích cực
  • 知识分子 zhīshi fènzǐtầng lớp trí thức, người có học thức
  • 犯罪分子 fànzuì fènzǐphần tử tội phạm
  • 骨干分子 gǔgàn fènzǐlực lượng nòng cốt, nhân tố chủ chốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

属于某一阶级、阶层、集团或具有某种特征的人。

Ghi chú: Khi đọc là fēnzǐ mang nghĩa phân tử (trong hóa học) hoặc tử số (trong toán học).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

分子 + 和 + 分母

tử số và mẫu số trong toán học. VD: 分子和分母同时乘以二。– Cả tử số và mẫu số cùng nhân với hai.

Tính từ/Danh từ + 分子

kết hợp với tính từ hoặc danh từ phía trước để chỉ một nhóm người có đặc điểm nhất định trong xã hội hoặc tổ chức. VD: 活跃分子 – thành viên năng nổ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

分
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “分子” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1