1Danh từ
- thời hiện đại
- hiện đại
- tiên tiến
Ví dụ
Zhè shì xiàndài shèhuì pǔbiàn cúnzài de wèntí.
Đây là vấn đề phổ biến trong xã hội hiện đại.
Zhè zuò chéngshì de jiànzhù fēnggé fēicháng xiàndài.
Phong cách kiến trúc của thành phố này vô cùng hiện đại.
Xiàndài kējì gěi rénmen de shēnghuó dài lái le jí dà biànlì.
Công nghệ hiện đại đã mang lại sự tiện lợi to lớn cho cuộc sống con người.
Xiàndàirén de shēnghuó jiézòu hěn kuài.
Nhịp sống của con người hiện đại rất nhanh.
Shànghǎi shì yí zuò xiàndàihuà de chéngshì.
Thượng Hải là một thành phố hiện đại hóa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
现在这个时代,也指符合现在时代的特征。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
现代 + danh từ
dùng như định ngữ chỉ những thứ thuộc về thời hiện đại.
很/非常 + 现代
dùng như tính từ chỉ phong cách mới mẻ, tân tiến.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “现代” 3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
