Chuyển đến nội dung
现代現代

xiàndài

Hán Việt: HIỆN ĐẠI

HSK5Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. thời hiện đại
  2. hiện đại
  3. tiên tiến

Ví dụ

  1. 这是现代社会普遍存在的问题。

    Zhè shì xiàndài shèhuì pǔbiàn cúnzài de wèntí.

    Đây là vấn đề phổ biến trong xã hội hiện đại.

  2. 这座城市的建筑风格非常现代。

    Zhè zuò chéngshì de jiànzhù fēnggé fēicháng xiàndài.

    Phong cách kiến trúc của thành phố này vô cùng hiện đại.

  3. 现代科技给人们的生活带来了极大便利。

    Xiàndài kējì gěi rénmen de shēnghuó dài lái le jí dà biànlì.

    Công nghệ hiện đại đã mang lại sự tiện lợi to lớn cho cuộc sống con người.

  4. 现代人的生活节奏很快。

    Xiàndàirén de shēnghuó jiézòu hěn kuài.

    Nhịp sống của con người hiện đại rất nhanh.

  5. 上海是一座现代化的城市。

    Shànghǎi shì yí zuò xiàndàihuà de chéngshì.

    Thượng Hải là một thành phố hiện đại hóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 现代社会 xiàndài shèhuìxã hội hiện đại
  • 现代科技 xiàndài kējìkhoa học công nghệ hiện đại
  • 现代生活 xiàndài shēnghuócuộc sống hiện đại
  • 现代汉语 xiàndài hànyǔtiếng Hán hiện đại
  • 现代文学 xiàndài wénxuévăn học hiện đại
  • 现代医学 xiàndài yīxuéy học hiện đại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

现在这个时代,也指符合现在时代的特征。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

现代 + danh từ

dùng như định ngữ chỉ những thứ thuộc về thời hiện đại.

很/非常 + 现代

dùng như tính từ chỉ phong cách mới mẻ, tân tiến.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

现
代

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “现代” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1