1Động từ
- hiểu lầm
- hiểu sai
Ví dụ
Nǐ wánquán wùjiě le wǒ de yìsi.
Bạn hoàn toàn hiểu lầm ý của tôi rồi.
Tā de chénmò róngyì ràng rén wùjiě wéi àomàn.
Sự im lặng của anh ấy dễ khiến người ta hiểu lầm là ngạo mạn.
Bú yào wùjiě tā de yí piàn hǎoxīn.
Đừng hiểu lầm tấm lòng tốt của anh ấy.
Zhǐyào dāngmiàn bǎ huà shuō qīngchu, jiù néng xiāochú bǐcǐ de wùjiě.
Chỉ cần trực tiếp nói rõ ràng thì có thể xóa bỏ sự hiểu lầm của đôi bên.
2Danh từ
- sự hiểu lầm
Ví dụ
Xīwàng wǒmen zhījiān de wùjiě néng jǐnkuài xiāochú.
Hy vọng sự hiểu lầm giữa chúng ta có thể nhanh chóng được xóa bỏ.
Zhè cì chōngtū wánquán shì yóuyú yǔyán bùtōng zàochéng de wùjiě.
Xung đột lần này hoàn toàn là hiểu lầm do bất đồng ngôn ngữ gây ra.
Shuāngfāng tōngguò jiāoliú chéngqīng le wùjiě.
Hai bên đã làm rõ hiểu lầm thông qua giao lưu trò chuyện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
理解得不正确;不正确的理解。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
误解 + tân ngữ
Hiểu nhầm ai đó hoặc ý định, lời nói của ai đó. VD: 别误解我。– Đừng hiểu lầm tôi.
消除/化解 + 误解
Giải quyết hoặc xóa bỏ sự hiểu lầm giữa các bên. VD: 他们终于化解了误解。– Cuối cùng họ cũng hóa giải được hiểu lầm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
