Chuyển đến nội dung
误解誤解

wùjiě

Hán Việt: NGỘ GIẢI

HSK6Lượng từ: 个

1Động từ

  1. hiểu lầm
  2. hiểu sai

Ví dụ

  1. 你完全误解了我的意思。

    Nǐ wánquán wùjiě le wǒ de yìsi.

    Bạn hoàn toàn hiểu lầm ý của tôi rồi.

  2. 他的沉默容易让人误解为傲慢。

    Tā de chénmò róngyì ràng rén wùjiě wéi àomàn.

    Sự im lặng của anh ấy dễ khiến người ta hiểu lầm là ngạo mạn.

  3. 不要误解他的一片好心。

    Bú yào wùjiě tā de yí piàn hǎoxīn.

    Đừng hiểu lầm tấm lòng tốt của anh ấy.

  4. 只要当面把话说清楚,就能消除彼此的误解。

    Zhǐyào dāngmiàn bǎ huà shuō qīngchu, jiù néng xiāochú bǐcǐ de wùjiě.

    Chỉ cần trực tiếp nói rõ ràng thì có thể xóa bỏ sự hiểu lầm của đôi bên.

2Danh từ

  1. sự hiểu lầm

Ví dụ

  1. 希望我们之间的误解能尽快消除。

    Xīwàng wǒmen zhījiān de wùjiě néng jǐnkuài xiāochú.

    Hy vọng sự hiểu lầm giữa chúng ta có thể nhanh chóng được xóa bỏ.

  2. 这次冲突完全是由于语言不通造成的误解。

    Zhè cì chōngtū wánquán shì yóuyú yǔyán bùtōng zàochéng de wùjiě.

    Xung đột lần này hoàn toàn là hiểu lầm do bất đồng ngôn ngữ gây ra.

  3. 双方通过交流澄清了误解。

    Shuāngfāng tōngguò jiāoliú chéngqīng le wùjiě.

    Hai bên đã làm rõ hiểu lầm thông qua giao lưu trò chuyện.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 消除误解 xiāochú wùjiěxóa bỏ hiểu lầm
  • 产生误解 chǎnshēng wùjiěnảy sinh hiểu lầm
  • 引起误解 yǐnqǐ wùjiěgây ra hiểu lầm
  • 澄清误解 chéngqīng wùjiělàm sáng tỏ hiểu lầm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

理解得不正确;不正确的理解。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

误解 + tân ngữ

Hiểu nhầm ai đó hoặc ý định, lời nói của ai đó. VD: 别误解我。– Đừng hiểu lầm tôi.

消除/化解 + 误解

Giải quyết hoặc xóa bỏ sự hiểu lầm giữa các bên. VD: 他们终于化解了误解。– Cuối cùng họ cũng hóa giải được hiểu lầm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

误
解

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1