Chuyển đến nội dung
琵琶

pípa

Hán Việt: TỲ BÀ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. đàn tỳ bà

Ví dụ

  1. 她从小就学习弹琵琶。

    Tā cóngxiǎo jiù xuéxí tán pípa.Cô ấy từ nhỏ đã học gảy đàn tỳ bà.

  2. 这把琵琶的声音非常清脆优美。

    Zhè bǎ pípa de shēngyīn fēicháng qīngcuì yōuměi.Tiếng của cây đàn tỳ bà này vô cùng trong trẻo và êm tai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 弹琵琶 tán pípagảy đàn tỳ bà
  • 一把琵琶 yì bǎ pípamột cây đàn tỳ bà
  • 琵琶演奏 pípa yǎnzòubiểu diễn đàn tỳ bà
  • 琵琶曲 pípaqǔkhúc nhạc tỳ bà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中国传统弹拨乐器,木制,有四根弦。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

弹 + 琵琶

Động từ kết hợp với đàn tỳ bà là 弹 (gảy, chơi).

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

琵
琶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “琵琶” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1