Chuyển đến nội dung
大约大約

dàyuē

Hán Việt: ĐẠI ƯỚC

Phó từ

HSK4

1Phó từ

  1. khoảng
  2. khoảng chừng
  3. chừng
  4. khoảng chừng, ước chừng (đặt trước số từ/thời gian)

Ví dụ

  1. 从这里到机场大约需要一个小时。

    Cóng zhèlǐ dào jīchǎng dàyuē xūyào yí gè xiǎoshí.Từ đây đến sân bay khoảng chừng mất một tiếng.

  2. 今天开会大约有五十个人参加。

    Jīntiān kāihuì dàyuē yǒu wǔshí gè rén cānjiā.Hôm nay họp khoảng có 50 người tham gia.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大约需要 dàyuē xūyàokhoảng chừng cần
  • 大约有 dàyuē yǒukhoảng có
  • 大约在 dàyuē zàikhoảng vào lúc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示估计的数目不十分精确,或表示推测。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

大约 + số từ + lượng từ / thời gian

biểu thị ước chừng về số lượng hoặc thời gian. VD: 大约三点。– Khoảng ba giờ.

大约 + Số từ/Thời gian / Số từ/Thời gian + 左右

Dùng để biểu thị số lượng hoặc thời gian ước chừng, không hoàn toàn chính xác. Trong đó, phó từ “大约” (khoảng, ước chừng) luôn đứng trước từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian; còn “左右” (khoảng, chừng, tầm) luôn đứng sau từ chỉ số lượng hoặc mốc thời gian. Lưu ý không dùng đồng thời cả hai từ cho cùng một con số.

早上八点左右他们就到了小周住的地方。 – Khoảng 8 giờ sáng họ đã tới chỗ ở của Tiểu Châu rồi.

妈妈大约用了三个小时准备这桌午饭。 – Mẹ mất khoảng ba tiếng để chuẩn bị mâm cơm trưa này.

Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
约

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1