Chuyển đến nội dung
电子邮件電子郵件

diànzǐ yóujiàn

Hán Việt: ĐIỆN TỬ BƯU KIỆN

HSK6Lượng từ: 封

1Danh từ

  1. thư điện tử, email
  2. email, thư điện tử

Ví dụ

  1. 我已经通过电子邮件把材料发给你了。

    Wǒ yǐjīng tōngguò diànzǐ yóujiàn bǎ cáiliào fā gěi nǐ le.

    Tôi đã gửi tài liệu cho bạn qua thư điện tử rồi.

  2. 请查收我刚才发给你的电子邮件。

    Qǐng cháchōu wǒ gāngcái fā gěi nǐ de diànzǐ yóujiàn.

    Xin vui lòng kiểm tra email tôi vừa gửi cho bạn.

  3. 重要的事情最好通过电子邮件确认一下。

    Zhòngyào de shìqing zuì hǎo tōngguò diànzǐ yóujiàn quèrèn yíxià.

    Việc quan trọng tốt nhất nên xác nhận lại bằng email.

  4. 我今天下午会给你发一封电子邮件。

    Wǒ jīntiān xiàwǔ huì gěi nǐ fā yì fēng diànzǐ yóujiàn.

    Chiều nay mình sẽ gửi cho bạn một bức email.

  5. 我今天给你发了一封电子邮件,收到了吗?

    Wǒ jīntiān gěi nǐ fā le yì fēng diànzǐyóujiàn, shōudào le ma?

    Hôm nay mình gửi bạn một bức email rồi, bạn nhận được chưa?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 发电子邮件 fā diànzǐ yóujiàngửi email
  • 收电子邮件 shōu diànzǐ yóujiànnhận email
  • 一封电子邮件 yì fēng diànzǐ yóujiànmột bức thư điện tử
  • 电子邮件地址 diànzǐ yóujiàn dìzhǐđịa chỉ email

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

通过电子通信网络传送的信件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

通过 + 电子邮件 + 发送/联系

dùng email để gửi thông tin hoặc liên hệ. VD: 请通过电子邮件与我们联系。– Xin hãy liên hệ với chúng tôi qua email.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
子
邮
件

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1