1Danh từ
- thư điện tử, email
- email, thư điện tử
Ví dụ
Wǒ yǐjīng tōngguò diànzǐ yóujiàn bǎ cáiliào fā gěi nǐ le.
Tôi đã gửi tài liệu cho bạn qua thư điện tử rồi.
Qǐng cháchōu wǒ gāngcái fā gěi nǐ de diànzǐ yóujiàn.
Xin vui lòng kiểm tra email tôi vừa gửi cho bạn.
Zhòngyào de shìqing zuì hǎo tōngguò diànzǐ yóujiàn quèrèn yíxià.
Việc quan trọng tốt nhất nên xác nhận lại bằng email.
Wǒ jīntiān xiàwǔ huì gěi nǐ fā yì fēng diànzǐ yóujiàn.
Chiều nay mình sẽ gửi cho bạn một bức email.
Wǒ jīntiān gěi nǐ fā le yì fēng diànzǐyóujiàn, shōudào le ma?
Hôm nay mình gửi bạn một bức email rồi, bạn nhận được chưa?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
通过电子通信网络传送的信件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
通过 + 电子邮件 + 发送/联系
dùng email để gửi thông tin hoặc liên hệ. VD: 请通过电子邮件与我们联系。– Xin hãy liên hệ với chúng tôi qua email.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
