1Danh từ
- người mù
- người khiếm thị
Ví dụ
Mángdào shì zhuānmén wèi mángrén shèjì de dàolù.
Đường dẫn cho người mù là con đường được thiết kế chuyên biệt cho người khiếm thị.
Zhè wèi mángrén yīkào dǎomángquǎn chūxíng.
Người khiếm thị này di chuyển nhờ vào chó dẫn đường.
Wǒmen yīnggāi jǐyǔ mángrén gèng duō de guān'ài yǔ bāngzhù.
Chúng ta nên dành nhiều sự quan tâm và giúp đỡ hơn cho người khiếm thị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
失去视力的人;瞎子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + 盲人 + 设立/提供……
Dành cho/cung cấp cái gì cho người khiếm thị. VD: 为盲人设立无障碍通道 (Thiết lập lối đi không rào cản cho người khiếm thị).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
