Chuyển đến nội dung
直至

zhízhì

Hán Việt: TRỰC CHÍ

Giới từ

HSK7–9

1Giới từ

  1. cho đến
  2. cho tới tận

Ví dụ

  1. 他一直在图书馆学习,直至闭馆。

    Tā yìzhí zài túshūguǎn xuéxí, zhízhì bìguǎn.Anh ấy học suốt ở thư viện cho đến tận lúc đóng cửa.

  2. 会议一直进行直至深夜才结束。

    Huìyì yìzhí jìnxíng zhízhì shēnyè cái jiéshù.Cuộc họp diễn ra liên tục cho đến tận đêm khuya mới kết thúc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 直至今日 zhízhì jīnrìcho tới hôm nay
  • 直至深夜 zhízhì shēnyècho đến tận đêm muộn
  • 直至最后 zhízhì zuìhòucho tới cuối cùng
  • 延续直至 yánxù zhízhìkéo dài cho tới

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一直到。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

(从……) 直至 + thời gian / trạng thái

Chỉ sự việc kéo dài liên tục đến một mốc thời gian hoặc trạng thái nhất định.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

直
至

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1